Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lê Chí Long)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC_0680__Sao.jpg DSC_0641.jpg DSC_0679__Sao.jpg DSC_0323.jpg DSC_0326.jpg DSC_0319.jpg DSC_0283.jpg DSC_0322.jpg DSC_0330.jpg Thiep_chuc_tet_tang_thay_Kieu.swf 20_nha183.jpg 20_nha182.jpg 20_nha186400.jpg 22222222211y_500.jpg P1010358_500.jpg Img_0769_500.jpg Img_0764_500.jpg Img_4202_500.jpg 3066_toan_canh_5005.jpg Thiep_8_3__48.gif

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Huyện Hương Trà.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Phú Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:53' 30-11-2010
    Dung lượng: 332.0 KB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
    Tính:
    Kiểm tra bài cũ
    3.(-4) =
    0 . 4 =
    1.(-4) =
    2.(-4) =
    -12
    - 8
    - 4
    0
    Dự đoán
    (-2).(-4) = ?
    (-5).(-7) = ?
    Tiết 62: Nhân hai số nguyên cùng dấu
    1. Nhân hai số nguyên dương
    Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số tự nhiên khác 0.
    Ví dụ : 12 . 3 =
    36
    Quan sát kết quả 4 phép tính đầu
    3.(-4) = -12
    2.(-4) = - 8
    1.(-4) = - 4
    0.(-4) = 0
    Dự đoán:
    (-1).(-4) = ?
    (-2).(-4) = ?
    +4
    +4
    +4
    4
    8
    Một thừa số
    của tích không
    thay đổi .
    Nhận xét sự tăng giảm của thừa số còn lại và tích.
    2. Nhân hai số nguyên âm
    Quy tắc:
    Muốn nhân hai số nguyên âm , ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng.
    Ví dụ :
    * (- 4).(-25) = 4. 25 = 100
    * (-25).(- 6) = 15 .6 = 90
    3 . Kết luận
    a.o = 0. a = 0
    a.b = | a |. | b |

    a.b = - ( | a |. | b | )
    Nếu trong tích có 1 thừa số bằng 0 thì:
    Nếu a , b cùng dấu thì:
    Nếu a, b khác dấu thì:
    áp dụng: Tính (+27) .(+5).
    Từ đó suy ra các kết quả:

    (+27).(-5) = ?
    ( -27).(+5) = ?
    ( -27).(- 5) = ?
    (+5).(- 27) = ?
    +135
    -135
    +135
    -135
    Chú ý
    Cách nhận dấu của tích:
    (+).(+) thành
    (+).(-) thành
    (-).(-) thành
    (-).(+) thành
    (+).(-).(-) thành
    (-).(-).(-) thành
    (+)
    (-)
    (+)
    (-)
    (+)
    (-)
    Làm thế nào để xác định được dấu của tích có nhiều thừa số?
    . Điền dấu > ; = ; < vào ô trống
    a > 0 ; a.b > o  b 0
    a < 0 ; a.b > o  b 0
    a > 0 ; a.b < o  b 0
    a < 0 ; a.b < o  b 0
    a  0 ; a.b = o  b 0
    ?4
    >
    <
    <
    >
    =
    Điền số thích hợp vào các ô trống trong hình dưới đâyđể hoàn thành phép tính:
    +
    15
    -3
    -6
    Điền tiếp vào chỗ . trong các kết luận sau:
    Nêú a .b = 0 thì a = . hoặc b = .
    Khi đổi dấu một thừa số thì tích .
    Khi đổi dấu hai thừa số thì tích .
    0
    0
    đổi dấu
    khôngđổi dấu
    Củng cố
    Học bài theo SGK.
    Làm bài tập 80;81 82;83 (SGK);
    --- Hết ---
    Hướng dẫn về nhà
     
    Gửi ý kiến